普雷克斯流程
quy trình PUREX (PUREX process), viết tắt của Plutonium and Uranium Recovery by EXtraction
quy trình PUREX (PUREX process), viết tắt của Plutonium and Uranium Recovery by EXtraction
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trình bảo vệ màn hình; viết tắt của 屏幕保護程序|屏幕保护程序[ping2 mu4 bao3 hu4 cheng2 xu4]
›普通高等学校招生全国统一考试Pǔ tōng Gāo děng Xué xiào Zhāo shēng Quán guó Tǒng yī Kǎo shìKỳ thi Tuyển sinh Đại học Quốc gia (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc); thường viết tắt là 高考[gao1 kao3]
›普考pǔ kǎokỳ thi cho các cấp thấp trong công chức Đài Loan (viết tắt của 普通考試|普通考试[pu3 tong1 kao3 shi4])
›普罗大众pǔ luó dà zhònggiai cấp vô sản; viết tắt của 普羅列塔利亞|普罗列塔利亚[pu3 luo2 lie4 ta3 li4 ya4] cộng quần chúng; cũng viết là…
›普罗pǔ luógiai cấp vô sản (từ mượn); viết tắt của 普羅列塔利亞|普罗列塔利亚[pu3 luo2 lie4 ta3 li4 ya4]
›普尔热瓦尔斯基Pǔ ěr rè wǎ ěr sī jīNikolai Mikhailovich Przevalski (1839-1888), nhà thám hiểm Nga, thực hiện bốn chuyến thám hiểm Trung Á từ…
›抛砖pāo zhuānkhởi đầu câu chuyện (viết tắt của 拋磚引玉|抛砖引玉[pao1 zhuan1 yin3 yu4])
›平米píng mǐmét vuông; viết tắt của 平方米
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.