普罗大众
giai cấp vô sản; viết tắt của 普羅列塔利亞|普罗列塔利亚[pu3 luo2 lie4 ta3 li4 ya4] cộng quần chúng; cũng viết là 無產階級|无产阶级[wu2 chan3 jie1 ji2] trong lý thuyết Mácxít Trung Quốc
giai cấp vô sản; viết tắt của 普羅列塔利亞|普罗列塔利亚[pu3 luo2 lie4 ta3 li4 ya4] cộng quần chúng; cũng viết là 無產階級|无产阶级[wu2 chan3 jie1 ji2] trong lý thuyết Mácxít Trung Quốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
giai cấp vô sản (từ mượn); viết tắt của 普羅列塔利亞|普罗列塔利亚[pu3 luo2 lie4 ta3 li4 ya4]
›普考pǔ kǎokỳ thi cho các cấp thấp trong công chức Đài Loan (viết tắt của 普通考試|普通考试[pu3 tong1 kao3 shi4])
›普通高等学校招生全国统一考试Pǔ tōng Gāo děng Xué xiào Zhāo shēng Quán guó Tǒng yī Kǎo shìKỳ thi Tuyển sinh Đại học Quốc gia (kỳ thi tuyển sinh đại học ở Trung Quốc); thường viết tắt là 高考[gao1 kao3]
›普尔热瓦尔斯基Pǔ ěr rè wǎ ěr sī jīNikolai Mikhailovich Przevalski (1839-1888), nhà thám hiểm Nga, thực hiện bốn chuyến thám hiểm Trung Á từ…
›普雷克斯流程pǔ léi kè sī liú chéngquy trình PUREX (PUREX process), viết tắt của Plutonium and Uranium Recovery by EXtraction
›抛砖pāo zhuānkhởi đầu câu chuyện (viết tắt của 拋磚引玉|抛砖引玉[pao1 zhuan1 yin3 yu4])
›平米píng mǐmét vuông; viết tắt của 平方米
›平印píng yìnin thạch bản; viết tắt của 平版印刷[ping2 ban3 yin4 shua1]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.