曝露
phơi bày (ra không khí, ánh sáng, v.v.); để lộ ra; sự phơi bày
phơi bày (ra không khí, ánh sáng, v.v.); để lộ ra; sự phơi bày
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phơi dưới ánh nắng mạnh
›普鲁东主义Pǔ lǔ dōng zhǔ yìChủ nghĩa Proudhon, lý thuyết xã hội chủ nghĩa thế kỷ 19
›普鲁东Pǔ lǔ dōngPierre-Joseph Proudhon (1809-1865), triết gia xã hội chủ nghĩa Pháp
›普鲁斯特Pǔ lǔ sī tèMarcel Proust (1871-1922), tác giả người Pháp
›普鲁士Pǔ lǔ shìPhổ (Prussia) là một quốc gia lịch sử ở Đức
›普鲁卡因pǔ lǔ kǎ yīnprocain (chất làm tê thần kinh) (từ mượn)
›普食pǔ shí(y học) thực phẩm thông thường
›普雷斯顿Pǔ léi sī dùnPreston, thành phố ở Anh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.