普米族
Dân tộc Pumi
Dân tộc Pumi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Phổ Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam; thủ phủ huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ…
›普洱哈尼族彝族自治县Pǔ ěr Hā ní zú Yí zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Phổ Nhĩ cũ ở Vân Nam, đổi tên năm 2007 thành huyện tự trị dân tộc Cáp Nê…
›普洱Pǔ ěrPhổ Nhĩ, thành phố cấp địa khu ở Vân Nam; thủ phủ huyện tự trị dân tộc Cáp Nê và Di Ninh Nhĩ…
›普立兹奖Pǔ lì zī JiǎngGiải Pulitzer (Đài Loan)
›普级pǔ jí(phân loại) chung; không chuyên
›普照pǔ zhào(ánh sáng mặt trời) chiếu rọi vạn vật; tỏa sáng rực rỡ
›普罗列塔利亚pǔ luó liè tǎ lì yàgiai cấp vô sản (từ mượn)
›普渡大学Pǔ dù Dà xuéĐại học Purdue
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.