Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蒲鉾

pú móu

蒲鉾 là gì?

蒲鉾 [pú móu] có nghĩa là kamaboko (chả cá làm từ surimi).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蒲鉾 trong tiếng Việt

kamaboko (chả cá làm từ surimi)

Cách đọc và ghi nhớ 蒲鉾

蒲鉾 được đọc là pú móu, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “kamaboko (chả cá làm từ surimi)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan