Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin P

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

2.965 từ sẵn sàng
骗色
piàn sè

lừa ai đó quan hệ tình dục

Cụm từ
偏厦
piān shà

nhà phụ bên cạnh; nhà lợp sát bên

Cụm từ
片商
piàn shāng

công ty sản xuất phim; nhà phân phối phim

Cụm từ
偏师
piān shī

quân hỗ trợ (cổ đại)

Cụm từ
偏蚀
piān shí

nhật thực một phần hoặc nguyệt thực một phần

Cụm từ
偏食
piān shí

thiên vị một số loại thực phẩm (thường không lành mạnh); kén ăn; mặt trời hoặc mặt trăng bị che một phần

Cụm từ
片时
piàn shí

một thời gian ngắn; một lúc

Cụm từ
篇什
piān shí

bài thơ

Cụm từ
胼手胝足
pián shǒu zhī zú

nghĩa đen, với chai sạn trên tay và chân (thành ngữ); nghĩa bóng, làm việc quần quật

Thành ngữ
骗术
piàn shù

mánh khóe; lừa dối

Cụm từ
偏私
piān sī

thiên vị

Cụm từ
偏态
piān tài

độ lệch (toán)

Cụm từ
偏瘫
piān tān

liệt một bên cơ thể; liệt nửa người

Cụm từ
偏袒
piān tǎn

để lộ một bên vai; (nghĩa bóng) thiên vị; phân biệt đối xử có lợi cho

Cụm từ
偏疼
piān téng

thiên vị người nhỏ tuổi hơn; thể hiện sự thiên vị với một số người nhỏ tuổi hơn

Cụm từ
偏题
piān tí

lạc đề; đi chệch khỏi chủ đề; câu hỏi khó; câu hỏi đánh đố; câu hỏi bẫy (LT:道[dao4])

Cụm từ
骈体
pián tǐ

văn biền ngẫu (phong cách văn học cổ)

Cụm từ
偏听偏信
piān tīng piān xìn

nghe có chọn lọc; nghe những gì mình muốn nghe

Cụm từ
片头
piàn tóu

phần mở đầu (của phim); phim trắng ở đầu và cuối cuộn phim

Cụm từ
偏头痛
piān tóu tòng

chứng đau nửa đầu

Cụm từ
骗徒
piàn tú

kẻ lừa đảo; kẻ lừa gạt

Cụm từ
片尾
piàn wěi

phần kết thúc (của phim, v.v.); kết thúc (của phim, v.v.)

Cụm từ
偏微分
piān wēi fēn

(toán) vi phân riêng phần; (toán) đạo hàm riêng

Cụm từ
偏微分方程
piān wēi fēn fāng chéng

phương trình đạo hàm riêng (PDE)

Cụm từ
偏误
piān wù

thiên lệch (thống kê)

Cụm từ
偏析
piān xī

sự tách biệt (luyện kim)

Cụm từ
偏西
piān xī

nghiêng về phía tây (ví dụ, mặt trời sau buổi trưa, chỉ sự muộn trong ngày)

Cụm từ
偏狭
piān xiá

thành kiến; hẹp hòi

Cụm từ
翩跹
piān xiān

nhanh nhẹn và hoạt bát (trong điệu nhảy và cử động)

Cụm từ
偏向
piān xiàng

thiên vị đối với cái gì; ưa thích; nghiêng về; khuynh hướng sai lầm (lệch lạc Tả khuynh hoặc Xét lại)

Cụm từ