Từ tiếng Trung theo Pinyin P
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ P, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng P
2.965 mục từ · Trang 44/50
破屋又遭连夜雨: xem 屋漏偏逢連夜雨|屋漏偏逢连夜雨[wu1 lou4 pian1 feng2 lian2 ye4 yu3]
婆媳: mẹ chồng và nàng dâu
坡县: (tiếng lóng) Singapore
破相: (các nét trên khuôn mặt) bị hủy hoại bởi vết sẹo, v.v.; bị hủy hoại nhan sắc; tự làm mất mặt
迫降: buộc ai đó đầu hàng
朴硝: mirabilit (không tinh khiết), Na2SO4x10H2O (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
破晓: hừng đông; bình minh
珀西·比希·雪莱: Percy Bysshe Shelley (1792-1822), nhà thơ lãng mạn người Anh
破鞋: giày rách; giày sờn; một người đàn bà lẳng lơ; lăng loàn
迫胁: ép buộc; nghĩa bóng: hẹp
婆心: (văn học) lòng tốt
破颜: nở nụ cười; (hoa) nở
鄱阳: huyện Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
鄱阳湖: hồ Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶[Shang4 rao2], Giang Tây
鄱阳县: huyện Bà Dương ở Thượng Nhiêu 上饒|上饶, Giang Tây
泼烟花: gái điếm hạng thấp
婆姨: (tiếng địa phương) vợ; người phụ nữ đã kết hôn
破译: giải mã; giải đọc
破音字: chữ có hai cách đọc trở lên; chữ mà các cách đọc khác nhau truyền tải ý nghĩa khác nhau (Đài Loan)
破蛹: ra khỏi nhộng (của bướm, v.v.)
迫于: bị ép; bị hạn chế; buộc phải; chịu áp lực phải làm gì đó
破约: thất hứa
迫在眉睫: cấp bách trước mắt (thành ngữ); sắp xảy ra
泼脏水: hắt nước bẩn; (ví) bôi nhọ; bôi xấu (ai đó)
破绽: đường may bị rách; (nghĩa bóng) thiếu sót; điểm yếu
破绽百出: (lập luận, lý thuyết, v.v.) đầy thiếu sót (thành ngữ)
破折号: dấu gạch ngang; dấu gạch ngang kiểu Trung Quốc ── (dài gấp đôi dấu gạch ngang phương Tây)
破竹建瓴: nghĩa đen: đập vỡ tre, lật đổ bể nước (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cản nổi
破竹之势: nghĩa đen: lực đập tre (thành ngữ); nghĩa bóng: thế lực không thể cưỡng lại
婆子: bà già
P图: (tiếng lóng Internet) chỉnh sửa ảnh bằng Photoshop; ảnh đã chỉnh sửa Photoshop
PU: mức độ nghi ngờ rằng một người phụ nữ có thể, sau khi kết hôn, không chung thủy với chồng (viết tắt của "nghi ngờ quan hệ huyết thống")
仆: ngã sấp; ngã nhào
仆: người hầu
匍: dùng trong 匍匐[pu2 fu2]
噗: (từ tượng thanh) bốp; plop; pfff; phành phạch của động cơ
圃: vườn; vườn cây ăn quả
埔: cảng; đất bằng phẳng cạnh sông hoặc biển
堡: biến thể của 鋪|铺[pu4]; dùng trong tên địa danh
扑: lao vào; xông vào; dốc sức; đập cánh; vỗ phành phạch; chấm; nhẹ nhàng vỗ; cuối xuống
攴: gõ nhẹ; đánh nhẹ; chữ cổ của 撲|扑[pu1]
攵: biến thể của 攴[pu1]
普: chung; phổ biến; khắp nơi; phổ quát
暜: biến thể cũ của 普[pu3]
曝: phơi; phơi nắng
朴: mộc mạc và giản dị; phiên âm ở Đài Loan: [pu2]
氆: dùng trong 氆氌|氆氇[pu3 lu5]
浦: bờ sông; bờ biển; rãnh thoát nước sông (cũ)
溥: rộng rãi; lan tỏa
潽: sôi trào
濮: tên một con sông; họ [Pu2]
瀑: thác nước
烳: đi du lịch dưới ánh đuốc
璞: ngọc chưa mài giũa
痡: ốm yếu; tàn tật
脯: ngực; vú
铺: biến thể của 鋪|铺[pu4]; cửa hàng
舗: biến thể tiếng Nhật của 舖|铺
莆: tên địa danh
菐: bụi rậm; nhàm chán