曝 là gì?
曝 [pù] có nghĩa là phơi; phơi nắng.
Nghĩa của từ 曝 trong tiếng Việt
- phơi
- phơi nắng
Cách đọc và ghi nhớ 曝
曝 được đọc là pù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phơi; phơi nắng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .
曝 [pù] có nghĩa là phơi; phơi nắng.
曝 được đọc là pù, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “phơi; phơi nắng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .