Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
破蛹

pò yǒng

破蛹 là gì?

破蛹 [pò yǒng] có nghĩa là ra khỏi nhộng (của bướm, v.v.).

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 破蛹 trong tiếng Việt

ra khỏi nhộng (của bướm, v.v.)

Cách đọc và ghi nhớ 破蛹

破蛹 được đọc là pò yǒng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ra khỏi nhộng (của bướm, v.v.)”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan