朴硝
mirabilit (không tinh khiết), Na2SO4x10H2O (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
mirabilit (không tinh khiết), Na2SO4x10H2O (dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Pei Pa Koa, siro ho độc quyền làm từ thảo dược Trung Quốc truyền thống
›朴正熙Piáo Zhèng xīPark Chung-Hee (1917-1979), quân nhân và nhà độc tài Hàn Quốc, tổng thống 1963-1979, có ảnh hưởng lớn trong…
›朴槿惠Piáo Jǐn huìPark Geun-hye (1952-), chính trị gia Hàn Quốc, con gái của cựu tổng thống độc tài Park Chung-Hee 朴正熙[Piao2…
›朴智星Piáo Zhì xīngPark Ji-sung (1981-), cựu cầu thủ bóng đá Hàn Quốc, từng chơi cho Manchester United (2005-2012)
›曝露pù lùphơi bày (ra không khí, ánh sáng, v.v.); để lộ ra; sự phơi bày
›朴子市Pú zǐ ShìThành phố Puzi hoặc Putzu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], phía tây Đài Loan
›朴子Pú zǐthành phố Puzi hoặc Putzu ở huyện Gia Nghĩa 嘉義縣|嘉义县[Jia1 yi4 Xian4], tây Đài Loan
›朋党péng dǎngbè phái
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.