Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

脯 là gì?

[pú] có nghĩa là ngực; vú.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 脯 trong tiếng Việt

  1. ngực

Cách đọc và ghi nhớ 脯

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “ngực; vú”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan