Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

péng

蓬 là gì?

[péng] có nghĩa là cây cúc (họ Cúc); rối bù; lượng từ cho cây cối um tùm, khói, tro, lửa trại: bụi, làn.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蓬 trong tiếng Việt

  1. cây cúc (họ Cúc)
  2. rối bù
  3. lượng từ cho cây cối um tùm, khói, tro, lửa trại: bụi, làn

Cách đọc và ghi nhớ 蓬

được đọc là péng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cây cúc (họ Cúc); rối bù; lượng từ cho cây cối um tùm, khói, tro, lửa trại: bụi, làn”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan