捧杯
cầm cúp vô địch; giành chức vô địch
cầm cúp vô địch; giành chức vô địch
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nâng bằng hai tay
›捧杀pěng shākhen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn)
›捧场pěng chǎngủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham…
›捧红pěng hónglàm cho nổi tiếng; làm cho thành danh
›捧哏pěng génnhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]); (của nhân…
›捧腹pěng fùcười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười
›捧到天上pěng dào tiān shàngkhen ngợi hết mực
›捧腹大笑pěng fù - dà xiàocười vỡ bụng
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.