捧读
(kính cẩn) đọc một cách trân trọng
(kính cẩn) đọc một cách trân trọng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn)
›捧场pěng chǎngủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham…
›捧角儿pěng jué rbiến thể er hoá của 捧角[peng3jue2]
›捧角pěng juéủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích
›捧花pěng huābó hoa (đám cưới)
›捧腹绝倒pěng fù - jué dǎocười đau cả bụng; cười sảng khoái
›捧腹大笑pěng fù - dà xiàocười vỡ bụng
›捧腹pěng fùcười vỡ bụng; cười nghiêng ngả; (nghĩa đen) ôm bụng cười
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.