Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
蓬勃

péng bó

蓬勃 là gì?

蓬勃 [péng bó] có nghĩa là mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蓬勃 trong tiếng Việt

  1. mạnh mẽ
  2. phát triển thịnh vượng
  3. đầy sức sống

Cách đọc và ghi nhớ 蓬勃

蓬勃 được đọc là péng bó, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “mạnh mẽ; phát triển thịnh vượng; đầy sức sống”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan