捧场
ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia; ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng; khen ngợi tâng bốc
ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia; ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng; khen ngợi tâng bốc
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
ủng hộ và khen ngợi một diễn viên yêu thích
›捧杀pěng shākhen ngợi ai đó theo cách gây hại cho họ (ví dụ: khiến họ trở nên tự mãn)
›捧到天上pěng dào tiān shàngkhen ngợi hết mực
›捧上天pěng shàng tiānkhen ngợi hết lời; khen ngợi quá mức
›捧哏pěng génnhân vật diễn vai nghiêm túc (vai phụ trong tấu hài đối khẩu 對口相聲|对口相声[dui4kou3 xiang4sheng1]); (của nhân…
›捧托pěng tuōnâng bằng hai tay
›捧读pěng dú(kính cẩn) đọc một cách trân trọng
›捧杯pěng bēicầm cúp vô địch; giành chức vô địch
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.