Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
捧场捧場

pěng chǎng

捧场 là gì?

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 捧场 trong tiếng Việt

ủng hộ một nghệ sĩ hoặc đoàn kịch bằng cách tham dự buổi diễn của họ; tham dự sự kiện để cổ vũ người tham gia; ủng hộ một nhà hàng hoặc cửa hàng; khen ngợi tâng bốc

Tra từ liên quan