墨家
Mặc gia, trường phái thời Chiến Quốc (475-220 TCN), do triết gia Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] sáng lập
Mặc gia, trường phái thời Chiến Quốc (475-220 TCN), do triết gia Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3] sáng lập
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mặc Tử (khoảng 470-391 TCN), người sáng lập trường phái Mặc gia 墨家[Mo4 jia1] thời Chiến Quốc (475-220 TCN)
›墨水儿mò shuǐ rbiến thể er hoá của 墨水[mo4 shui3]
›墨江哈尼族自治县Mò jiāng Hā ní zú Zì zhì xiànhuyện tự trị dân tộc Cáp Nê Mặc Giang, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›墨江县Mò jiāng xiànhuyện tự trị Mặc Giang, Phổ Nhĩ 普洱[Pu3 er3], Vân Nam
›墨客mò kèngười văn chương
›墨巴本Mò bā běn(Đài Loan) Mbabane, thủ đô hành chính của Eswatini
›墨斗mò dǒudụng cụ đánh dấu đường thẳng của thợ mộc (dây mực được kéo căng rồi thả xuống gỗ)
›墨条mò tiáothỏi mực
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.