莫霍洛维奇
Andrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát hiện ra ranh giới gián đoạn Mohorovichich hoặc Moho
Andrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát hiện ra ranh giới gián đoạn Mohorovichich hoặc Moho
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Moho (còn gọi là sự không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất)
›莫里哀Mò lǐ āiMolière (1622-1673), nhà viết kịch và diễn viên người Pháp, bậc thầy của hài kịch
›莫言Mò YánMo Yan (1955-), tiểu thuyết gia Trung Quốc, đoạt giải Nobel Văn học năm 2012
›莫耳mò ěr(hóa học) mol (từ mượn) (Đài Loan)
›莫达非尼mò dá fēi nímodafinil (từ mượn)
›莫过于mò guò yúkhông gì có thể vượt qua
›莫非mò fēicó thể nào; có lẽ nào
›莫逆之交mò nì zhī jiāotình bạn thân thiết; bạn chí cốt
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.