抹黑
làm mất uy tín; bôi nhọ; bôi xấu tên tuổi; gây xấu hổ (cho bản thân hoặc gia đình,...); bôi đen (ví dụ: mặt lính đặc công để ngụy trang); làm đen hoặc xóa bỏ (ví dụ: từ bị kiểm duyệt)
làm mất uy tín; bôi nhọ; bôi xấu tên tuổi; gây xấu hổ (cho bản thân hoặc gia đình,...); bôi đen (ví dụ: mặt lính đặc công để ngụy trang); làm đen hoặc xóa bỏ (ví dụ: từ bị kiểm duyệt)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(người bán) làm tròn xuống phần lẻ của hóa đơn
›抹胸mò xiōngtrang phục nữ xưa, che ngực và bụng
›抹灰mǒ huītrát vữa; trét tường; (bóng) làm nhục; cũng đọc là [mo4 hui1]
›抹油mǒ yóubôi dầu
›抹平mǒ pínglàm phẳng; làm cho đều; xoá đi
›抹香鲸mǒ xiāng jīngcá nhà táng; cachalot (Physeter macrocephalus)
›抹茶mǒ chábột trà xanh (tiếng Nhật: matcha)
›抹脖子mǒ bó zicắt cổ mình; tự sát
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.