墨迹
vết mực; thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng
vết mực; thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
mực nang
›墨脱县Mò tuō xiànhuyện Mêdog, Tiếng Tạng: Me tog rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
›墨脱Mò tuōhuyện Mêdog, tiếng Tây Tạng: Me tog rdzong, thuộc địa khu Nyingchi 林芝地區|林芝地区[Lin2 zhi1 di4 qu1], Tây Tạng
›墨翟Mò Dítên gốc của Mặc Tử 墨子[Mo4 zi3]
›墨线mò xiànđường mực; dụng cụ đánh dấu thẳng của thợ mộc (một sợi dây tẩm mực được kéo căng rồi thả xuống gỗ)
›墨角兰mò jiǎo láncây marjoram (Origanum majorana)
›墨镜mò jìngkính râm; LT:隻|只[zhi1],雙|双[shuang1],副[fu4]
›墨西拿海峡Mò xī ná Hǎi xiáeo biển Messina giữa Calabria và Sicilia
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.