Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
墨迹墨跡

mò jì

墨迹 là gì?

墨迹 [mò jì] có nghĩa là vết mực; thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 墨迹 trong tiếng Việt

  1. vết mực
  2. thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng

Cách đọc và ghi nhớ 墨迹

墨迹 được đọc là mò jì, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “vết mực; thư pháp hoặc tranh gốc của người nổi tiếng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan