莫霍面
Moho (còn gọi là sự không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất)
Moho (còn gọi là sự không liên tục Mohorovičić, ranh giới dưới của thạch quyển trái đất)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Andrija Mohorovichich hay Mohorovičić (1857-1936), nhà địa chất và địa chấn học người Croatia, người phát…
›莫须有mò xū yǒuvô căn cứ; không có cơ sở
›莫过于mò guò yúkhông gì có thể vượt qua
›莫迪Mò díModi (tên gọi); Narendra Modi (1950-), chính trị gia Ấn Độ thuộc đảng BJP (Đảng Bharatiya Janata hoặc Đảng…
›莫讲mò jiǎnghuống chi; không cần nói đến (tất cả những cái khác)
›莫非mò fēicó thể nào; có lẽ nào
›莫里哀Mò lǐ āiMolière (1622-1673), nhà viết kịch và diễn viên người Pháp, bậc thầy của hài kịch
›莫高窟Mò gāo kūhang Mạc Cao ở Đôn Hoàng 敦煌, Cam Túc
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.