Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
乱搞亂搞

luàn gǎo

乱搞 là gì?

乱搞 [luàn gǎo] có nghĩa là làm lộn xộn; đụng vào; phóng túng; ngủ bừa bãi; quan hệ tình dục bừa bãi.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 乱搞 trong tiếng Việt

  1. làm lộn xộn
  2. đụng vào
  3. phóng túng
  4. ngủ bừa bãi
  5. quan hệ tình dục bừa bãi

Cách đọc và ghi nhớ 乱搞

乱搞 được đọc là luàn gǎo, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “làm lộn xộn; đụng vào; phóng túng; ngủ bừa bãi; quan hệ tình dục bừa bãi”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan