罗密欧
Romeo (tên)
Romeo (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Romeo và Juliet, bi kịch năm 1594 của William Shakespeare 莎士比亞|莎士比亚
›罗姗Luó shānRoxanne hoặc Roxane hoặc Rosanna (tên)
›罗家英Luó Jiā yīngLa Gia Anh (1946-), diễn viên Hồng Kông
›罗定市Luó dìng shìLuoding, thành phố cấp huyện ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›罗山Luó shānhuyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
›罗定Luó dìngLuoding, thành phố cấp huyện ở Yunfu 雲浮|云浮[Yun2 fu2], Quảng Đông
›罗山县Luó shān xiànhuyện La Sơn ở Tín Dương 信陽|信阳, Hà Nam
›罗宋汤Luó sòng tāngmón súp củ dền truyền thống, borscht
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.