罗曼语族
ngữ tộc Rô-man
ngữ tộc Rô-man
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lãng mạn (từ mượn)
›罗曼诺Luó màn nuòRomano (tên)
›罗曼司luó màn sīlãng mạn, romance (từ mượn)
›罗东Luó dōngTrấn Luodong hoặc Lotong, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›罗曼史luó màn shǐlãng mạn (từ mượn); chuyện tình yêu
›罗东镇Luó dōng ZhènTrấn Luodong hoặc Lotong, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›罗曼使luó màn shǐlãng mạn; chuyện tình; thường được viết là 羅曼史|罗曼史
›罗格Luó géLogue hoặc Rogge (tên); Jacques Rogge, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế (IOC)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.