罗摩衍那
Ramayana (sử thi Ấn Độ)
Ramayana (sử thi Ấn Độ)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Mikhail Vasilyevich Lomonosov (1711-1765), nhà hoá học và bác học người Nga nổi tiếng
›罗摩诺索夫山脊Luó mó nuò suǒ fū shān jǐdãy núi ngầm Lomonosov (trong Bắc Băng Dương)
›罗拜luó bàixếp hàng để bái lạy
›罗文Luó wénLa Văn (1949-), ca sĩ nhạc pop Quảng Đông
›罗拉luó lācon lăn (từ mượn)
›罗斯Luó sīRoth, Ross, Rose hoặc Rossi (tên); Kenneth Roth (1955-), giám đốc điều hành Tổ chức Theo dõi Nhân quyền…
›罗托鲁瓦Luó tuō lǔ wǎThành phố Rotorua, New Zealand
›罗斯托克Luó sī tuō kèRostock (thành phố ở Đức)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.