罗纳尔多
Ronaldo (tên); Cristiano Ronaldo (1985-), cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha
Ronaldo (tên); Cristiano Ronaldo (1985-), cầu thủ bóng đá người Bồ Đào Nha
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Russell (tên); Bertrand Arthur William, Bá tước Russell thứ 3 (1872-1970), nhà logic học, triết gia duy lý…
›罗索Luó suǒRoseau, thủ đô của Dominica
›罗纳河Luó nà Hésông Rhone, sông ở Thụy Sĩ và Pháp
›罗纳Luó nàsông Rhone, sông ở Thụy Sĩ và Pháp
›罗纹鸭luó wén yā(loài chim ở Trung Quốc) vịt mào (Anas falcata)
›罗经luó jīngla bàn; giống như 羅盤|罗盘
›罗纹luó wéngân (trong vải); hoa văn gân
›罗网luó wǎnglưới; lưới đánh cá; lưới bắt chim
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.