罗曼诺
Romano (tên)
Romano (tên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Logue hoặc Rogge (tên); Jacques Rogge, chủ tịch Ủy ban Olympic Quốc tế (IOC)
›罗斯福Luó sī fúRoosevelt (tên); Theodore Roosevelt (1858-1919), Tổng thống Mỹ 1901-1909; Franklin D. Roosevelt (1882-1945)…
›罗曼语族Luó màn yǔ zúngữ tộc Rô-man
›罗东Luó dōngTrấn Luodong hoặc Lotong, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›罗曼蒂克luó màn dì kèlãng mạn (từ mượn)
›罗东镇Luó dōng ZhènTrấn Luodong hoặc Lotong, huyện Nghi Lan 宜蘭縣|宜兰县[Yi2 lan2 Xian4], Đài Loan
›罗曼司luó màn sīlãng mạn, romance (từ mượn)
›罗曼史luó màn shǐlãng mạn (từ mượn); chuyện tình yêu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.