罗曼使
lãng mạn; chuyện tình; thường được viết là 羅曼史|罗曼史
lãng mạn; chuyện tình; thường được viết là 羅曼史|罗曼史
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lãng mạn (từ mượn); chuyện tình yêu
›罗曼司luó màn sīlãng mạn, romance (từ mượn)
›罗曼蒂克luó màn dì kèlãng mạn (từ mượn)
›罗斯福Luó sī fúRoosevelt (tên); Theodore Roosevelt (1858-1919), Tổng thống Mỹ 1901-1909; Franklin D. Roosevelt (1882-1945)…
›罗斯涅夫Luó sī niè fūRosneft (công ty dầu khí nhà nước Nga)
›罗斯托夫Luó sī tuō fūRostov trên sông Đông, cảng sông của Nga và thủ phủ khu vực gần biển Azov (phía bắc Biển Đen)
›罗斯托克Luó sī tuō kèRostock (thành phố ở Đức)
›罗曼语族Luó màn yǔ zúngữ tộc Rô-man
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.