拉卜楞寺
Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam, Cam Túc, trước đây là tỉnh Amdo của Tây Tạng
Tu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị Tây Tạng Cam Nam, Cam Túc, trước đây là tỉnh Amdo của Tây Tạng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng địa phương) tán gẫu; buôn chuyện
›拉场子lā chǎng zi(về nghệ sĩ) biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.); (nghĩa bóng) nâng cao danh tiếng của ai…
›拉匝禄Lā zā lùLazarus (phiên âm Công giáo)
›拉取lā qǔ(máy tính) kéo từ phía máy khách
›拉包尔Lā bāo ěrRabaul, thành phố cảng và thủ phủ của New Britain, đảo phía đông bắc Papua New Guinea
›拉各斯Lā gè sīLagos (thành phố Nigeria)
›拉勾儿lā gòu rmóc ngoéo ngón út (giữa trẻ em) như một lời hứa
›拉合尔Lā hé ěrLahore (thành phố ở Pakistan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.