拉场子
(về nghệ sĩ) biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.); (nghĩa bóng) nâng cao danh tiếng của ai đó; tạo dựng tên tuổi
(về nghệ sĩ) biểu diễn ở nơi ngoài trời (hội chợ chùa, chợ v.v.); (nghĩa bóng) nâng cao danh tiếng của ai đó; tạo dựng tên tuổi
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(tiếng địa phương) tán gẫu; buôn chuyện
›拉卜楞寺Lā bǔ léng SìTu viện Labrang, tiếng Tạng: bLa-brang bkra-shis-'khyil, ở huyện Hạ Hà 夏河縣|夏河县[Xia4 he2 Xian4], Châu tự trị…
›拉夫罗夫Lā fū luó fūLavrov (tên); Sergey Viktorovich Lavrov (1950-), nhà ngoại giao và chính trị gia Nga, Bộ trưởng Ngoại giao…
›拉坯lā pīlàm gốm (trên bàn xoay)
›拉大便lā dà biànđi ị; đi đại tiện
›拉圾lā jībiến thể của 垃圾; rác; rác rưởi; rác thải; ở Đài Loan đọc là [le4 se4]
›拉大条lā dà tiáođi đại tiện (lóng)
›拉合尔Lā hé ěrLahore (thành phố ở Pakistan)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.