辣 là gì?
辣 [là] có nghĩa là cay (nóng); hăng; (ớt, hành sống, v.v.) làm rát; nóng bỏng.
Nghĩa của từ 辣 trong tiếng Việt
- cay (nóng)
- hăng
- (ớt, hành sống, v.v.) làm rát
- nóng bỏng
Cách đọc và ghi nhớ 辣
辣 được đọc là là, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cay (nóng); hăng; (ớt, hành sống, v.v.) làm rát; nóng bỏng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .