Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

辣 là gì?

[là] có nghĩa là cay (nóng); hăng; (ớt, hành sống, v.v.) làm rát; nóng bỏng.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 辣 trong tiếng Việt

  1. cay (nóng)
  2. hăng
  3. (ớt, hành sống, v.v.) làm rát
  4. nóng bỏng

Cách đọc và ghi nhớ 辣

được đọc là , gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “cay (nóng); hăng; (ớt, hành sống, v.v.) làm rát; nóng bỏng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan