拉茶
teh tarik, một loại trà sữa kiểu Ấn Độ
teh tarik, một loại trà sữa kiểu Ấn Độ
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
quá trình sản xuất kéo kim loại hoặc thủy tinh nóng
›拉丝模lā sī mókhuôn kéo sợi (tức là công cụ để cắt dây kim loại theo đường kính nhất định)
›拉兹莫夫斯基Lā zī mò fū sī jīRazumovsky (tên); Hoàng tử Andrey Kirillovich Razumovsky (1752-1836), nhà ngoại giao Nga
›拉莫斯Lā mò sī(Tổng thống Philippines Fidel) Ramos
›拉脱维亚Lā tuō wéi yàLatvia
›拉菲草lā fēi cǎocọ raffia (từ mượn)
›拉盖尔Lā gài ěrLaguerre (tên); Edmond Laguerre (1834-1886), nhà toán học người Pháp
›拉美西斯Lā měi xī sīRamesses (tên của pharaon)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.