Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

la

啦 là gì?

[la] có nghĩa là thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 啦 trong tiếng Việt

  1. thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán
  2. trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ

Cách đọc và ghi nhớ 啦

được đọc là la, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan