啦
thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ
thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán; trợ từ đặt sau mỗi mục trong một danh sách ví dụ
啦 có nhiều cách đọc; nghĩa nền phổ biến gồm “thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán” và cần chọn âm theo ngữ cảnh.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ Hán tự 啦, pinyin và nghĩa cốt lõi trước; sau đó đối chiếu thêm ví dụ thực tế khi sử dụng.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Khi đọc là la, từ thường mang nghĩa “thán từ ở cuối câu, viết gọn của 了啊, biểu thị cảm thán”.
thành phần + từmệnh đề + từKhi đọc là lā, từ thường mang nghĩa “âm thanh hát, cổ vũ v.v.”.
thành phần + từmệnh đề + từChọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
tiểu từ cuối câu, giống 了[le5], nhưng mang sắc thái tán thành
›唻lài(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la1])
›哩li(trợ từ ngữ khí tương tự như 呢[ne5] hoặc 啦[la5])
›喽lou(trợ từ ngữ khí tương đương với 了[le5]); (trợ từ thu hút sự chú ý, hoặc cảnh báo nhẹ về một tình huống)
›唡liǎngao (hệ đo lường Anh) (cũ)
›啷lāngdùng trong 啷當|啷当[lang1 dang1]; dùng trong các từ tượng thanh như 哐啷[kuang1 lang1]
›喇lǎ(phiên âm)
›啉líndùng trong phiên âm tên của các hợp chất hữu cơ như porphyrin 卟啉[bu3 lin2] và quinoline 喹啉[kui2 lin2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.