Từ tiếng Trung theo Pinyin K
Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.
Mục từ bắt đầu bằng K
3.116 mục từ · Trang 48/52
奎文: Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
奎文区: Quận Kuiwen của thành phố Weifang 濰坊市|潍坊市[Wei2 fang1 shi4], Sơn Đông
魁梧: cao lớn và vạm vỡ
亏心: lương tâm cắn rứt
奎星: Kuixing, Đại Hùng Tinh, một trong 28 chòm sao
魁星: các ngôi sao của chòm sao Bắc Đẩu tạo thành phần thân chữ nhật của cái gầu; Kuixing, thần số mệnh trong Đạo giáo
魁星阁: đền thờ Kuixing, thần số mệnh trong Đạo giáo
亏心事: hành động đáng xấu hổ
溃疡: loét; lở loét
魁元: sáng giá nhất và giỏi nhất; đứng đầu; hàng đầu trong nhóm
馈赠: tặng (một món quà) cho (ai đó)
亏折: bị lỗ vốn
窥知: tìm ra; phát hiện
夔州: Quý Châu, khu vực cổ của huyện Phụng Tiết hiện đại 奉節縣|奉节县[Feng4 jie2 Xian4], Trùng Khánh
愧怍: xấu hổ
枯寂: ảm đạm; hoang vắng; thiếu sức sống
苦谏: khuyên nhủ hết lời
枯竭: bị cạn kiệt; bị khô cạn; kiệt quệ (về tài nguyên)
苦集灭道: Tứ Diệu Đế (Phật giáo), cụ thể là: tất cả cuộc sống là khổ 苦[ku3], nguyên nhân của khổ là dục vọng 集[ji2], giải thoát chỉ đến khi diệt trừ đam…
苦境: hoàn cảnh đau khổ; tình cảnh hiểm nghèo
苦尽甘来: khổ tận cam lai (thành ngữ); thời kỳ khó khăn đã qua, thời kỳ tốt đẹp vừa bắt đầu
苦苣: cải endive
苦菊: cải endive
库克: Cook (tên gọi); Đại úy James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
库克船长: Thuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
库肯霍夫公园: Keukenhof, vườn hoa ở Hà Lan
库克群岛: Quần đảo Cook
库克山: Núi Cook ở Đảo Nam New Zealand, công viên quốc gia và đỉnh cao nhất
苦口: nghĩa đen: vị đắng (so sánh thuốc tốt đắng miệng 良藥苦口|良药苦口); nghĩa bóng: tha thiết (cảnh báo, lời khuyên)
裤口: ống quần
苦口婆心: lời khuyên chân thành và thiện ý (thành ngữ); khuyên nhủ kiên nhẫn
矻矻: một cách siêng năng
苦苦: một cách miệt mài; một cách kiên trì; vất vả; đau khổ
苦苦哀求: cầu xin thảm thiết; van nài
苦况: tình cảnh khốn khổ; tình trạng thảm thương
哭哭啼啼: khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng
苦劳: lao động vất vả; công việc khó nhọc
库拉索: Curaçao
苦力: công việc cực nhọc; lao động vất vả; (từ mượn) phu khuân vác, lao động phổ thông người Hoa thời thuộc địa
哭脸: khóc; mè nheo
苦楝: cây xoan (Melia azedarach)
苦练: luyện tập chăm chỉ; luyện tập tận tụy; làm việc vất vả; đổ mồ hôi, sôi nước mắt
酷烈: mãnh liệt; tàn khốc; dữ dội
哭灵: khóc trước quan tài hoặc nơi tưởng niệm người chết
苦苓: cây xoan (Melia azedarach)
库里提巴: Curitiba (thành phố ở Brazil)
窟窿: lỗ; túi; khoang; sơ hở; nợ nần
窟窿眼: lỗ nhỏ
骷髅: bộ xương người; sọ người
骷髅头: đầu lâu; hình vẽ sọ của người chết
库鲁病: kuru (y học)
圐圙: bãi cỏ được rào lại (từ mượn Mông Cổ); nay chủ yếu được thay bằng 庫倫|库伦[ku4 lun2]
库仑: coulomb (đơn vị điện tích)
库伦: bãi chăn thả được rào kín (từ mượn tiếng Mông Cổ)
库仑计: vôn kế
库伦旗: cờ Hure hoặc Xüree khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
库伦镇: trấn Hure ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
苦荬菜: Ixeris denticulata
苦闷: u sầu; chán nản; cảm thấy buồn
枯茗: cây thì là (từ mượn)