Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
客满
kè mǎn

cháy vé; bán hết; không còn chỗ trống

Cụm từ
壳幔
ké màn

vỏ-manti (địa chất)

Cụm từ
科盲
kē máng

người mù khoa học và công nghệ; mù chữ khoa học

Cụm từ
克霉唑
kè méi zuò

clotrimazole (thuốc chống nấm)

Cụm từ
柯密
kē mì

Kermit (giao thức truyền thông)

Cụm từ
科名
kē míng

xếp hạng đạt được trong kỳ thi tuyển đế; quang vinh học thuật

Cụm từ
科莫多龙
Kē mò duō lóng

rồng Komodo (Varanus komodoensis)

Cụm từ
科摩洛
Kē mó luò

Comoros

Cụm từ
科摩罗
Kē mó luó

Liên minh Comoros

Cụm từ
渴慕
kě mù

khao khát

Cụm từ
科目
kē mù

môn học; lĩnh vực nghiên cứu

Cụm từ
kěn

gặm; nhấm; cắn

Từ vựng
kěn

khai hoang (đất); canh tác

Từ vựng
kěn

tha thiết

Từ vựng
kèn

đẩy xuống; gây khó dễ; cướp đoạt

Từ vựng
kèn

tiếng ầm ầm của đá lăn

Từ vựng
kěn

biến thể cũ của 肯[ken3]

Từ vựng
kěn

đồng ý; chấp thuận; bằng lòng

Từ vựng
kèn

đường may bên sườn của áo trên

Từ vựng
kěn

biến thể của 啃[ken3]

Từ vựng
科奈
Kē nài

Kenai (Bán đảo, Hồ, Núi), Alaska

Cụm từ
柯那克里
Kē nà kè lǐ

Conakry, thủ đô của Guinea (Đài Loan)

Cụm từ
科纳克里
Kē nà kè lǐ

Conakry, thủ đô của Guinea

Cụm từ
克难
kè nán

xoay xở trong hoàn cảnh khó khăn bằng cách tháo vát; (hoàn cảnh) khó khăn; thử thách; (ngân sách) eo hẹp; (đồ vật nhân tạo) tạm bợ; sơ sài và nhanh gọn

Cụm từ
柯南·道尔
Kē nán · Dào ěr

Ngài Arthur Conan Doyle (1859-1930), tác giả loạt truyện Sherlock Holmes 歇洛克·福爾摩斯|歇洛克·福尔摩斯

Cụm từ
可恼
kě nǎo

bực mình; khó chịu

Cụm từ
恳辞
kěn cí

từ chối với lời cảm ơn chân thành

Cụm từ
肯德基
Kěn dé jī

KFC; Gà rán Kentucky

Cụm từ
肯德基炸鸡
Kěn dé jī Zhá jī

Gà rán Kentucky (KFC)

Cụm từ
肯德拉
Kěn dé lā

Kendra (tên)

Cụm từ