库克船长
Thuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
Thuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
Cook (tên gọi); Đại úy James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
›库克群岛Kù kè Qún dǎoQuần đảo Cook
›库克山Kù kè shānNúi Cook ở Đảo Nam New Zealand, công viên quốc gia và đỉnh cao nhất
›库存kù cúntài sản hoặc tiền mặt dự trữ; hàng tồn kho
›库房kù fángkho lưu trữ; kho hàng
›库姆Kù mǔQom (thành phố linh thiêng ở Iran)
›库姆塔格沙漠Kù mǔ tǎ gé Shā mòSa mạc Kumutage (hoặc Kumtag), tây bắc Trung Quốc
›库伦镇Kù lún zhèntrấn Hure ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.