哭哭啼啼 là gì?
哭哭啼啼 [kū ku tí tí] có nghĩa là khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng.
Nghĩa của từ 哭哭啼啼 trong tiếng Việt
- khóc lóc không ngừng
- kêu gào dai dẳng
Cách đọc và ghi nhớ 哭哭啼啼
哭哭啼啼 được đọc là kū ku tí tí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng”.
Cập nhật nội dung gần nhất: .