Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
哭哭啼啼

kū ku tí tí

哭哭啼啼 là gì?

哭哭啼啼 [kū ku tí tí] có nghĩa là khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 哭哭啼啼 trong tiếng Việt

  1. khóc lóc không ngừng
  2. kêu gào dai dẳng

Cách đọc và ghi nhớ 哭哭啼啼

哭哭啼啼 được đọc là kū ku tí tí, gồm 4 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “khóc lóc không ngừng; kêu gào dai dẳng”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan