Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
骷髅头骷髏頭

kū lóu tóu

骷髅头 là gì?

骷髅头 [kū lóu tóu] có nghĩa là đầu lâu; hình vẽ sọ của người chết.

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 骷髅头 trong tiếng Việt

  1. đầu lâu
  2. hình vẽ sọ của người chết

Cách đọc và ghi nhớ 骷髅头

骷髅头 được đọc là kū lóu tóu, gồm 3 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “đầu lâu; hình vẽ sọ của người chết”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan