苦力
công việc cực nhọc; lao động vất vả; (từ mượn) phu khuân vác, lao động phổ thông người Hoa thời thuộc địa
công việc cực nhọc; lao động vất vả; (từ mượn) phu khuân vác, lao động phổ thông người Hoa thời thuộc địa
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
lao động vất vả; công việc khó nhọc
›苦事kǔ shìcông việc khó nhọc; nhiệm vụ gian truân
›苦功kǔ gōnglàm việc chăm chỉ; nỗ lực cần cù; công việc tỉ mỉ
›苦命kǔ mìngsố phận vất vả; số khổ; không may mắn
›苦刑kǔ xíngtra tấn; hình phạt thân thể (truyền thống liên quan đến cắt xẻo hoặc chặt chân tay)
›苦主kǔ zhǔgia đình nạn nhân (đặc biệt trong vụ án giết người)
›苦参kǔ shēncam thảo (Sophora flavescens), với rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›苦口kǔ kǒunghĩa đen: vị đắng (so sánh thuốc tốt đắng miệng 良藥苦口|良药苦口); nghĩa bóng: tha thiết (cảnh báo, lời khuyên)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.