库伦旗
cờ Hure hoặc Xüree khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
cờ Hure hoặc Xüree khoshuu ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
trấn Hure ở Thông Liêu 通遼|通辽[Tong1 liao2], Nội Mông
›库伦kù lúnbãi chăn thả được rào kín (từ mượn tiếng Mông Cổ)
›库克Kù kèCook (tên gọi); Đại úy James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
›库仑计Kù lún jìvôn kế
›库克山Kù kè shānNúi Cook ở Đảo Nam New Zealand, công viên quốc gia và đỉnh cao nhất
›库克群岛Kù kè Qún dǎoQuần đảo Cook
›库仑kù lúncoulomb (đơn vị điện tích)
›库克船长Kù kè chuán zhǎngThuyền trưởng James Cook (1728-1779), nhà hàng hải và thám hiểm người Anh
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.