苦楝
cây xoan (Melia azedarach)
cây xoan (Melia azedarach)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
khổ sở; đau đớn; nỗi đau (đặc biệt là tâm lý)
›苦水kǔ shuǐnước đắng (ví dụ: nước khoáng chứa sunfat); khổ sở; dịch tiêu hóa trào ngược từ dạ dày lên miệng; nghĩa…
›苦根kǔ gēnnguyên nhân gốc rễ của nghèo đói
›苦况kǔ kuàngtình cảnh khốn khổ; tình trạng thảm thương
›苦果kǔ guǒnghĩa đen: trái đắng; nghĩa bóng: hậu quả đau đớn
›苦活kǔ huócông việc cực nhọc; lao động vất vả
›苦杏仁苷kǔ xìng rén gānamygdalin
›苦活儿kǔ huó rbiến thể er hoá của 苦活[ku3 huo2]
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.