苦口
nghĩa đen: vị đắng (so sánh thuốc tốt đắng miệng 良藥苦口|良药苦口); nghĩa bóng: tha thiết (cảnh báo, lời khuyên)
nghĩa đen: vị đắng (so sánh thuốc tốt đắng miệng 良藥苦口|良药苦口); nghĩa bóng: tha thiết (cảnh báo, lời khuyên)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
vị đắng; sự đắng
›苦境kǔ jìnghoàn cảnh đau khổ; tình cảnh hiểm nghèo
›苦参kǔ shēncam thảo (Sophora flavescens), với rễ được dùng trong y học cổ truyền Trung Quốc
›苦劳kǔ láolao động vất vả; công việc khó nhọc
›苦功kǔ gōnglàm việc chăm chỉ; nỗ lực cần cù; công việc tỉ mỉ
›苦命kǔ mìngsố phận vất vả; số khổ; không may mắn
›苦力kǔ lìcông việc cực nhọc; lao động vất vả; (từ mượn) phu khuân vác, lao động phổ thông người Hoa thời thuộc địa
›苦哈哈kǔ hā hāgặp khó khăn để sống qua ngày; vật lộn (về tài chính, v.v.)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.