Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng Trung5 công cụ chuyên sâu
VN
TRA TỪ THẬT DỄGõ chữ Hán, Pinyin hoặc tiếng Việt 你好 谢谢 学习 老师

Từ tiếng Trung theo Pinyin K

Tra các từ tiếng Trung có Pinyin bắt đầu bằng chữ K, kèm chữ Hán, nghĩa tiếng Việt, HSK và ví dụ.

3.116 từ sẵn sàng
垦丁
Kěn dīng

Kenting, một công viên quốc gia ở mũi phía nam Đài Loan, nổi tiếng là điểm đến du lịch (viết tắt của 墾丁國家公園|垦丁国家公园[Ken3 ding1 Guo2 jia1 Gong1 yuan2])

Viết tắt
肯定
kěn dìng

chắc chắn; tích cực; chắc chắn; nhất định; công nhận; khẳng định; câu trả lời khẳng định

Cụm từ
肯定并例句
kěn dìng bìng lì jù

câu chủ động liên hợp

Cụm từ
垦丁国家公园
Kěn dīng Guó jiā Gōng yuán

Vườn quốc gia Kenting trên bán đảo Hằng Xuân 恆春半島|恒春半岛[Heng2 chun1 Ban4 dao3], huyện Bình Đông, nam Đài Loan

Cụm từ
肯定句
kěn dìng jù

câu khẳng định

Cụm từ
可能
kě néng

có thể (xảy ra); có khả năng; có xác suất; khả năng; xác suất; có lẽ; có thể; LT:個|个[ge4]

Cụm từ
可能性
kě néng xìng

khả năng; xác suất

Cụm từ
kēng

phát ra

Từ vựng
kēng

biến thể cũ của 坑[keng1]

Từ vựng
kēng

hố; chỗ lõm; chỗ trũng; đường hầm; hố trong lòng đất; (cổ) chôn sống; lừa gạt; lừa dối (ai đó)

Từ vựng
kēng

xương ống chân của bò

Từ vựng
kēng

bướng bỉnh

Từ vựng
kēng

bướng bỉnh

Từ vựng
kēng

(cổ) chắc chắn; đúng vậy!

Từ vựng
kēng

biến thể cũ của 鏗|铿[keng1]

Từ vựng
kēng

(từ tượng thanh) âm vang; tiếng kim loại leng keng; đánh

Từ vựng
kēng

biến thể của 坑[keng1]

Từ vựng
吭哧
kēng chi

thở phì phò; rên rỉ

Cụm từ
坑道
kēng dào

hầm mỏ; phòng trưng bày; đường hầm

Cụm từ
坑爹
kēng diē

(tiếng lóng Internet) không trung thực; lừa đảo; lừa gạt

Ngôn ngữ mạng
坑洞
kēng dòng

hố; hầm; hố sâu

Cụm từ
垦耕
kěn gēng

khai khẩn để canh tác (đất hoang, đất bùn lầy, v.v.)

Cụm từ
坑害
kēng hài

gài bẫy; vu oan

Cụm từ
坑井
kēng jǐng

(mỏ) đường hầm và hố

Cụm từ
坑坎
kēng kǎn

không bằng phẳng (đường); chỗ lõm (trong địa hình)

Cụm từ
吭吭
kēng kēng

(tượng thanh) ho, hừm hừm, v.v

Cụm từ
坑坑洼洼
kēng keng wā wā

gồ ghề; đầy ổ gà

Cụm từ
坑口
Kēng kǒu

Hàng Hậu (khu vực ở Hồng Kông)

Cụm từ
坑蒙
kēng mēng

lừa gạt

Cụm từ
坑蒙拐骗
kēng mēng guǎi piàn

lừa gạt; lừa đảo

Cụm từ