加工
chế biến; xử lý; vận hành (máy móc)
chế biến; xử lý; vận hành (máy móc)
加工 thường mang nghĩa “chế biến”; hồ sơ này cung cấp cách dùng nền để tra cứu nhanh và tiếp tục biên tập chuyên sâu.
Nội dung này được tổng hợp từ dữ liệu từ điển và mức độ phổ biến để giúp tra cứu nhanh. Các mục phân biệt từ dễ nhầm và lỗi người Việt chỉ xuất hiện sau khi được biên tập chắc chắn.
Ghi nhớ 加工 cùng cụm 加工厂 để liên kết nghĩa với ngữ cảnh thay vì học riêng lẻ.
Mỗi trường hợp được tách riêng theo đúng chức năng, vị trí, mẫu kết hợp và ví dụ.
Gọi tên người, sự vật, khái niệm hoặc hiện tượng tương ứng với nghĩa của mục từ.
định ngữ + 的 + từđộng từ + từtừ + vị ngữHọc theo cụm giúp nói và viết tự nhiên hơn học từng từ rời.
nhà máy chế biến
Cụm mở rộng được ưu tiên theo mức độ xuất hiện trong ngữ liệu.Chọn đáp án để kiểm tra bạn đã hiểu đúng cách dùng hay chưa.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
nhà máy chế biến
›加工成本jiā gōng chéng běnchi phí chế biến
›加工效率jiā gōng xiào lǜhiệu suất chế biến
›加州技术学院Jiā zhōu Jì shù Xué yuànViện Công nghệ California (Caltech); cũng viết là 加州理工學院|加州理工学院
›加州Jiā zhōuCalifornia
›加工时序jiā gōng shí xùtiến trình thời gian
›加封官阶jiā fēng guān jiēphong tặng thêm tước vị cho một quý tộc
›加工贸易jiā gōng mào yìthương mại gia công; thương mại liên quan đến lắp ráp
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.