Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt
甲方

jiǎ fāng

甲方 là gì?

甲方 [jiǎ fāng] có nghĩa là bên thứ nhất (pháp luật); xem thêm 乙方[yi3 fang1].

Cụm từTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 甲方 trong tiếng Việt

  1. bên thứ nhất (pháp luật)
  2. xem thêm 乙方[yi3 fang1]

Cách đọc và ghi nhớ 甲方

甲方 được đọc là jiǎ fāng, gồm 2 chữ Hán và thuộc nhóm cụm từ. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “bên thứ nhất (pháp luật); xem thêm 乙方[yi3 fang1]”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan