家法
quy tắc và kỷ luật áp dụng trong gia đình; gậy dùng để phạt trẻ em hoặc người hầu; truyền thống của một trường phái nghệ thuật hoặc học thuật, truyền từ thầy đến trò
quy tắc và kỷ luật áp dụng trong gia đình; gậy dùng để phạt trẻ em hoặc người hầu; truyền thống của một trường phái nghệ thuật hoặc học thuật, truyền từ thầy đến trò
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
phong cách và kỹ thuật đặc thù truyền từ thầy đến trò trong một trường phái cụ thể
›家业jiā yètài sản gia đình
›家产jiā chǎntài sản gia đình
›家景jiā jǐnghoàn cảnh tài chính của gia đình
›家用jiā yòngdùng trong nhà; thuộc về gia đình; chi phí gia đình; tiền chợ
›家用电器jiā yòng diàn qìthiết bị điện gia dụng
›家族jiā zúgia đình; gia tộc
›家用电脑jiā yòng diàn nǎomáy tính gia đình
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.