家公
chủ gia đình; (lịch sự) cha tôi; (lịch sự) ông tôi; cha kính yêu của bạn
chủ gia đình; (lịch sự) cha tôi; (lịch sự) ông tôi; cha kính yêu của bạn
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
(kính cẩn) cha tôi
›家兄jiā xiōng(kính trọng) anh trai tôi
›家叔jiā shū(kính cẩn) chú tôi (em trai của bố)
›家传jiā chuántruyền lại trong gia đình; truyền thống gia đình
›家境jiā jìngtình hình tài chính gia đình; hoàn cảnh gia đình
›家儿jiā ér(cũ) đứa trẻ, đặc biệt chỉ con trai giống cha mình
›家传jiā zhuàngia phả (như một thể loại văn học)
›家八哥jiā bā ge(loài chim ở Trung Quốc) nhồng thường (Acridotheres tristis)
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.