哼
rên; rú; hát ngâm; ngân nga; hừ!
rên; rú; hát ngâm; ngân nga; hừ!
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
làm thơ họa (đáp lại bài thơ của ai đó) sử dụng cùng một vần; tham gia hát; hòa giọng với người khác
›唅hán(văn học) đưa vào miệng
›哏hěnbiến thể cũ của 狠[hen3]; biến thể cũ của 很[hen3]; cũng được dùng để biểu thị sự tức giận
›唬hǔgầm của hổ; doạ; dọa nạt; (thông tục) lừa; phỉnh
›唿hūhuýt sáo (bằng ngón tay trong miệng); (từ tượng thanh) cho âm thanh của gió
›哈hǎchó Bắc Kinh; chó pug; (tiếng địa phương) mắng chửi
›哄hǒnglừa gạt; dỗ dành; chọc cười (trẻ em)
›咴huīhí; tiếng ngựa kêu
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.