Bỏ qua điều hướng
Vui Học Tiếng TrungTừ điển Trung Việt

héng

蘅 là gì?

[héng] có nghĩa là Cây gừng dại Asarum blumei.

Từ vựngTiêu chuẩn

Nghĩa của từ 蘅 trong tiếng Việt

Cây gừng dại Asarum blumei

Cách đọc và ghi nhớ 蘅

được đọc là héng, gồm 1 chữ Hán và thuộc nhóm từ vựng. Nghĩa chính trong tiếng Việt là “Cây gừng dại Asarum blumei”.

Cập nhật nội dung gần nhất: .

Tra từ liên quan