黑糊糊
đen; tối; mập mờ; không rõ ràng
đen; tối; mập mờ; không rõ ràng
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
hộp đen (hàng không), (lý thuyết hệ thống)
›黑箱hēi xiānghộp đen; thiết bị ghi dữ liệu bay; hệ thống không minh bạch (tin học)
›黑纱hēi shābăng tang màu đen
›黑素hēi sùmelanin; sắc tố đen
›黑翅燕鸻hēi chì yàn héng(loài chim ở Trung Quốc) chim giang sen cánh đen (Glareola nordmanni)
›黑翅长脚鹬hēi chì cháng jiǎo yù(loài chim ở Trung Quốc) chim chèo bẻo cánh đen (Himantopus himantopus)
›黑砖窑hēi zhuān yáonghĩa đen: lò gạch đen; các nhà máy tai tiếng năm 2007 về lao động nô lệ
›黑粉hēi fěn(lóng) anti-fan
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.