海刺芹
cây bạch chỉ biển (Eryngium maritimum)
cây bạch chỉ biển (Eryngium maritimum)
Chỉ hiển thị mẫu câu sau khi mục từ đã được đối soát riêng để tránh hướng dẫn sai.
Mục từ này chưa có hồ sơ cách dùng đã kiểm duyệt. Website không tự ghép mẫu “chủ ngữ + từ + tân ngữ” vì mỗi từ có khả năng kết hợp và vị trí khác nhau.
Nhấn vào từng từ để xem nghĩa, vị trí và ví dụ riêng.
thỏ biển (Aplysia)
›海南Hǎi nánTỉnh Hải Nam, ở Biển Đông, tên gọi tắt 瓊|琼[Qiong2], thủ phủ Hải Khẩu 海口[Hai3 kou3]; Đảo Hải Nam; Quận Hải…
›海内存知己,天涯若比邻hǎi nèi cún zhī jǐ , tiān yá ruò bǐ línbạn thân ở phương xa, như xóm giềng gần gũi; gần gũi về tinh thần dù ở xa
›海勃湾Hǎi bó wānquận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
›海内外hǎi nèi wàitrong nước và quốc tế; trong và ngoài nước
›海勃湾区Hǎi bó wān Qūquận Haibowan của thành phố Wuhai 烏海市|乌海市[Wu1 hai3 Shi4], Nội Mông
›海内hǎi nèitoàn thế giới; khắp mọi nơi; mọi thứ dưới ánh mặt trời
›海北Hǎi běichâu tự trị Tây Tạng Haibei ở Thanh Hải
›Các từ có chứa những chữ trong mục từ này; từ bắt đầu bằng chữ đang tra được ưu tiên trước.